Từ vựng B2

Chủ đề travel-movement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a detour

/teɪk ə ˈdiːtʊər/ B2

Nghĩa

đi vòng, đi đường khác / rẽ sang hướng không dự định idiom

Định nghĩa · To take a different route than planned.

“We took a detour through the countryside to avoid the highway.”Chúng tôi đi vòng qua vùng nông thôn để tránh xa lộ.

“The accident forced drivers to take a detour.”Vụ tai nạn buộc các tài xế phải đi vòng.

Đồng nghĩa go aroundbypass

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi kế hoạch.

Ghi chú · "Detour" xuất phát từ tiếng Pháp "détour" (rẽ vòng). Dùng khi buộc phải thay đổi lộ trình vì trở ngại hoặc khi chủ động ghé thêm địa điểm. Cũng dùng nghĩa bóng cho kế hoạch bị gián đoạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...