Kho từ › travel-movement › take a detour

take a detour

B2 idiom 📁 travel-movement
đi vòng, đi đường khác / rẽ sang hướng không dự định
UK /teɪk ə ˈdiːtʊər/ · US /teɪk ə ˈdiːtʊər/
We took a detour through the countryside to avoid the highway.
→ Chúng tôi đi vòng qua vùng nông thôn để tránh xa lộ.
The accident forced drivers to take a detour.→ Vụ tai nạn buộc các tài xế phải đi vòng.
Đồng nghĩa
go aroundbypass
Collocations
make a detourslight detour
"Detour" xuất phát từ tiếng Pháp "détour" (rẽ vòng). Dùng khi buộc phải thay đổi lộ trình vì trở ngại hoặc khi chủ động ghé thêm địa điểm. Cũng dùng nghĩa bóng cho kế hoạch bị gián đoạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...