Kho từ › travel-movement › arrive in one piece

arrive in one piece

B2 idiom 📁 travel-movement
đến nơi bình an, không bị thương tích gì
UK /əˈraɪv ɪn wʌn piːs/ · US /əˈraɪv ɪn wʌn piːs/
Despite the storm, all the hikers arrived in one piece.
→ Dù có bão, tất cả người leo núi đều đến nơi bình an.
I'm just glad the kids arrived in one piece after such a long drive.→ Tôi mừng vì bọn trẻ đã đến nơi an toàn sau chuyến lái xe dài như vậy.
Đồng nghĩa
arrive safelymake it safely
Collocations
get there in one piecemake it in one piece
Hình ảnh "nguyên một mảnh" ám chỉ không bị gãy vỡ hay tổn thương. Dùng sau chuyến đi nguy hiểm hoặc mệt nhọc, thường biểu lộ sự nhẹ nhõm. Cũng dùng cho đồ vật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...