Từ vựng B2

Chủ đề travel-movement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go the distance

/ɡəʊ ðə ˈdɪstəns/ B2

Nghĩa

hoàn thành trọn vẹn hành trình / kiên trì đến cùng idiom

Định nghĩa · To keep going until you finish something.

“Not everyone can go the distance on a 500-kilometre cycling trip.”Không phải ai cũng có thể hoàn thành trọn vẹn chuyến đạp xe 500 km.

“She trained hard because she wanted to go the distance in the marathon.”Cô ấy luyện tập chăm chỉ vì muốn hoàn thành cả quãng đường marathon.

Mẹo IELTS · Mô tả sự kiên trì trong IELTS Writing.

Ghi chú · Xuất phát từ quyền Anh (đi hết số hiệp mà không bị đo ván). Trong ngữ cảnh du lịch, ám chỉ hoàn thành toàn bộ hành trình dù khó khăn. Cũng dùng rộng rãi trong kinh doanh, tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...