go the distance
Nghĩa
Định nghĩa · To keep going until you finish something.
“Not everyone can go the distance on a 500-kilometre cycling trip.”Không phải ai cũng có thể hoàn thành trọn vẹn chuyến đạp xe 500 km.
“She trained hard because she wanted to go the distance in the marathon.”Cô ấy luyện tập chăm chỉ vì muốn hoàn thành cả quãng đường marathon.
Mẹo IELTS · Mô tả sự kiên trì trong IELTS Writing.
Ghi chú · Xuất phát từ quyền Anh (đi hết số hiệp mà không bị đo ván). Trong ngữ cảnh du lịch, ám chỉ hoàn thành toàn bộ hành trình dù khó khăn. Cũng dùng rộng rãi trong kinh doanh, tình cảm.