Kho từ › travel-movement › go the distance

go the distance

B2 idiom 📁 travel-movement
hoàn thành trọn vẹn hành trình / kiên trì đến cùng
UK /ɡəʊ ðə ˈdɪstəns/ · US /ɡəʊ ðə ˈdɪstəns/
Not everyone can go the distance on a 500-kilometre cycling trip.
→ Không phải ai cũng có thể hoàn thành trọn vẹn chuyến đạp xe 500 km.
She trained hard because she wanted to go the distance in the marathon.→ Cô ấy luyện tập chăm chỉ vì muốn hoàn thành cả quãng đường marathon.
Đồng nghĩa
see it throughstay the course
Collocations
willing to go the distancego the full distance
Xuất phát từ quyền Anh (đi hết số hiệp mà không bị đo ván). Trong ngữ cảnh du lịch, ám chỉ hoàn thành toàn bộ hành trình dù khó khăn. Cũng dùng rộng rãi trong kinh doanh, tình cảm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...