xác định phương hướng / định vị bản thân trong tình huống mới
UK /faɪnd jɔːr ˈbeərɪŋz/ ·
US /faɪnd jɔːr ˈbeərɪŋz/
It took her a few weeks to find her bearings in the new city.
→ Phải mất vài tuần cô ấy mới định hướng được trong thành phố mới.
New students need time to find their bearings on campus.→ Sinh viên mới cần thời gian để làm quen và định hướng trên khuôn viên trường.
Đồng nghĩa
get orientedget one's footing
Collocations
take time to find your bearingsslowly find your bearings
"Bearings" trong hàng hải chỉ vị trí tàu so với điểm tham chiếu. Nghĩa bóng: hiểu mình đang ở đâu trong một hoàn cảnh xa lạ. Cũng dùng "lose one's bearings" (mất phương hướng).