EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› travel-movement › get lost
get lost
B2
idiom
📁 travel-movement
bị lạc; (khẩu ngữ thô) biến đi / xéo đi
UK /ɡet lɒst/
·
US /ɡet lɒst/
We got lost trying to find the hostel in the old quarter.
→ Chúng tôi bị lạc khi tìm nhà nghỉ trong phố cổ.
He told the persistent salesman to get lost.
→ Anh ta bảo người bán hàng dai dẳng kia hãy biến đi.
Đồng nghĩa
go astray
lose your way
Collocations
easily get lost
tell someone to get lost
Nghĩa đen: đi lạc không tìm được đường. Khi nói với ai ("Get lost!") là lời đuổi đi thô lỗ. Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hit the road
/hɪt ðə rəʊd/
lên đường, bắt đầu chuyến đi / khởi hành
on the road
/ɒn ðə rəʊd/
đang đi trên đường, đang trong chuyến đi / đi công tác liên tục
off the beaten track
/ɒf ðə ˈbiːtən træk/
xa khu đông đúc, nơi hẻo lánh / ít người biết đến
take a detour
/teɪk ə ˈdiːtʊər/
đi vòng, đi đường khác / rẽ sang hướng không dự định
in transit
/ɪn ˈtrænzɪt/
đang trên đường di chuyển, đang quá cảnh
get the show on the road
/ɡet ðə ʃəʊ ɒn ðə rəʊd/
bắt đầu hành động / khởi động kế hoạch (thường là chuyến đi hoặc dự án)
arrive in one piece
/əˈraɪv ɪn wʌn piːs/
đến nơi bình an, không bị thương tích gì
go the distance
/ɡəʊ ðə ˈdɪstəns/
hoàn thành trọn vẹn hành trình / kiên trì đến cùng
Có trong các bộ
✈️
Thành ngữ: Du lịch & di chuyển
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...