Kho từ › travel-movement › light at the end of the tunnel

light at the end of the tunnel

B2 idiom 📁 travel-movement
ánh sáng cuối đường hầm / hy vọng sắp thoát khỏi khó khăn
UK /laɪt æt ðə end əv ðə ˈtʌnl/ · US /laɪt æt ðə end əv ðə ˈtʌnl/
After months of delays, they finally saw light at the end of the tunnel.
→ Sau nhiều tháng trì hoãn, họ cuối cùng thấy ánh sáng cuối đường hầm.
The new medication gave patients light at the end of the tunnel.→ Loại thuốc mới mang lại hy vọng cho bệnh nhân.
Đồng nghĩa
a ray of hopesign of improvement
Collocations
see light at the end of the tunnelfinally some light
Hình ảnh đi trong đường hầm tối → bắt đầu nhìn thấy ánh sáng phía trước. Dùng khi tình huống khó khăn sắp kết thúc. Rất thông dụng trong tiếng Anh hiện đại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...