Từ vựng B2

Chủ đề travel-movement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smooth sailing

/smuːð ˈseɪlɪŋ/ B2

Nghĩa

thuận buồm xuôi gió / mọi thứ diễn ra suôn sẻ không trở ngại idiom

Định nghĩa · to proceed smoothly without problems

“After a rough start, the rest of the trip was smooth sailing.”Sau khởi đầu khó khăn, phần còn lại của chuyến đi diễn ra rất suôn sẻ.

“Once you get your visa, it's smooth sailing from there.”Một khi bạn có visa rồi thì mọi thứ đều suôn sẻ từ đó trở đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thành công dễ dàng.

Ghi chú · Nghĩa đen: biển lặng, gió thuận, thuyền đi trơn tru. Dùng cho bất kỳ tình huống nào không gặp trở ngại. "Plain sailing" là biến thể Anh phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...