Kho từ › travel-movement › smooth sailing

smooth sailing

B2 idiom 📁 travel-movement
thuận buồm xuôi gió / mọi thứ diễn ra suôn sẻ không trở ngại
UK /smuːð ˈseɪlɪŋ/ · US /smuːð ˈseɪlɪŋ/
After a rough start, the rest of the trip was smooth sailing.
→ Sau khởi đầu khó khăn, phần còn lại của chuyến đi diễn ra rất suôn sẻ.
Once you get your visa, it's smooth sailing from there.→ Một khi bạn có visa rồi thì mọi thứ đều suôn sẻ từ đó trở đi.
Đồng nghĩa
plain sailingall clear
Collocations
it was smooth sailingfrom here it's smooth sailing
Nghĩa đen: biển lặng, gió thuận, thuyền đi trơn tru. Dùng cho bất kỳ tình huống nào không gặp trở ngại. "Plain sailing" là biến thể Anh phổ biến.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...