dead end
Nghĩa
Định nghĩa · A situation with no way to progress or succeed.
“We turned into what we thought was a shortcut but it was a dead end.”Chúng tôi rẽ vào lối mà chúng tôi nghĩ là đường tắt nhưng hóa ra là ngõ cụt.
“Negotiating with them has become a dead end.”Đàm phán với họ đã trở thành ngõ cụt.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả khó khăn trong bài viết.
Ghi chú · Nghĩa đen: đường kết thúc không cho phép đi tiếp hay quay đầu dễ dàng. Nghĩa bóng: hướng tiếp cận, cuộc điều tra hay nghề nghiệp không dẫn đến đâu. "Dead-end job" = công việc không có cơ hội thăng tiến.