Kho từ › travel-movement › dead end

dead end

B2 idiom 📁 travel-movement
ngõ cụt / hướng đi không có lối thoát
UK /ded end/ · US /ded end/
We turned into what we thought was a shortcut but it was a dead end.
→ Chúng tôi rẽ vào lối mà chúng tôi nghĩ là đường tắt nhưng hóa ra là ngõ cụt.
Negotiating with them has become a dead end.→ Đàm phán với họ đã trở thành ngõ cụt.
Đồng nghĩa
a cul-de-saca blind alleyno-through road
Collocations
hit a dead endreach a dead end
Nghĩa đen: đường kết thúc không cho phép đi tiếp hay quay đầu dễ dàng. Nghĩa bóng: hướng tiếp cận, cuộc điều tra hay nghề nghiệp không dẫn đến đâu. "Dead-end job" = công việc không có cơ hội thăng tiến.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...