Từ vựng B2

Chủ đề travel-movement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dead end

/ded end/ B2

Nghĩa

ngõ cụt / hướng đi không có lối thoát idiom

Định nghĩa · A situation with no way to progress or succeed.

“We turned into what we thought was a shortcut but it was a dead end.”Chúng tôi rẽ vào lối mà chúng tôi nghĩ là đường tắt nhưng hóa ra là ngõ cụt.

“Negotiating with them has become a dead end.”Đàm phán với họ đã trở thành ngõ cụt.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả khó khăn trong bài viết.

Ghi chú · Nghĩa đen: đường kết thúc không cho phép đi tiếp hay quay đầu dễ dàng. Nghĩa bóng: hướng tiếp cận, cuộc điều tra hay nghề nghiệp không dẫn đến đâu. "Dead-end job" = công việc không có cơ hội thăng tiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...