Kho từ › travel-movement › round trip

round trip

B2 idiom 📁 travel-movement
hành trình khứ hồi / đi và về
UK /raʊnd trɪp/ · US /raʊnd trɪp/
A round trip to Hanoi and back costs about two million dong by train.
→ Vé tàu khứ hồi đến Hà Nội và về tốn khoảng hai triệu đồng.
She booked a round trip flight to save money.→ Cô ấy đặt vé máy bay khứ hồi để tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩa
return tripthere and back
Collocations
round-trip ticketbook a round trip
Dùng phổ biến ở Mỹ; Anh thường dùng "return ticket/journey". Về kỹ thuật không hẳn là thành ngữ nhưng được dùng ẩn dụ cho "trải qua rồi quay về chỗ cũ" trong câu chuyện hay sự nghiệp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...