Từ vựng B2

Chủ đề travel-movement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the move

/ɒn ðə muːv/ B2

Nghĩa

đang di chuyển / năng động, không đứng yên idiom

Định nghĩa · To be active and moving around.

“As a travel photographer, she's always on the move.”Là nhiếp ảnh gia du lịch, cô ấy luôn không ngừng di chuyển.

“The army was on the move before dawn.”Quân đội đã di chuyển trước bình minh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả lối sống năng động.

Ghi chú · Diễn tả trạng thái liên tục hoạt động hoặc di chuyển. Cũng dùng ý bóng "mọi thứ đang tiến triển" ("Things are on the move in the company" = công ty đang có nhiều thay đổi).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...