Từ vựng B2

Chủ đề travel-movement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set sail

/set seɪl/ B2

Nghĩa

nhổ neo lên đường / bắt đầu chuyến đi dài (ban đầu bằng thuyền) idiom

Định nghĩa · to begin a journey by boat

“The expedition set sail from Lisbon on a foggy morning.”Đoàn thám hiểm nhổ neo rời Lisbon trong một buổi sáng sương mù.

“Next spring, they plan to set sail for the Pacific.”Mùa xuân tới, họ dự định khởi hành về phía Thái Bình Dương.

Đồng nghĩa embarkset offdepart

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả khởi đầu một hành trình.

Ghi chú · Thuật ngữ hàng hải cổ điển, nhưng ngày nay dùng ẩn dụ cho bất kỳ khởi hành nào mang tính phiêu lưu, trọng đại. Thường có sắc thái lãng mạn, hoành tráng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...