Từ vựng B2

Chủ đề travel-movement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be in the same boat

/biː ɪn ðə seɪm bəʊt/ B2

Nghĩa

cùng chung hoàn cảnh / cùng hội cùng thuyền idiom

Định nghĩa · To share the same situation or difficulties with someone.

“We're all in the same boat when it comes to flight delays — no one can avoid them.”Ai trong chúng ta cũng cùng chịu cảnh chậm chuyến — không ai tránh được.

“Both countries are in the same boat regarding rising travel costs.”Cả hai quốc gia đều cùng cảnh ngộ trước chi phí du lịch tăng cao.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đồng cảm trong bài nói.

Ghi chú · Khi nhiều người cùng trên một con thuyền thì cùng chung số phận. Dùng để tạo cảm giác đồng cảm hoặc nhấn mạnh điểm tương đồng trong hoàn cảnh. Thường mang nghĩa tích cực, đoàn kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...