Kho từ › travel-movement › rock the boat

rock the boat

B2 idiom 📁 travel-movement
gây rắc rối / làm đảo lộn tình trạng ổn định
UK /rɒk ðə bəʊt/ · US /rɒk ðə bəʊt/
Nobody wanted to rock the boat by complaining about the tour guide.
→ Không ai muốn gây chuyện bằng cách phàn nàn về hướng dẫn viên.
Don't rock the boat right before departure — just follow the plan.→ Đừng làm mọi thứ rối lên ngay trước khi lên đường — hãy theo kế hoạch.
Đồng nghĩa
make troublestir things upupset the apple cart
Collocations
don't rock the boatafraid to rock the boat
Lắc thuyền khi mọi người đang ngồi sẽ làm tất cả bất an. Dùng khi ai làm xáo trộn trạng thái hòa bình/ổn định hiện có. Thường dùng dạng phủ định "don't rock the boat".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...