tired
/ˈtaɪərd/ A1 phổ biến #315
Nghĩa
Mệt
adj.
Định nghĩa · Feeling a need for rest or sleep.
“I am tired.”Tôi mệt.
“I'm tired after work.”Tôi mệt sau giờ làm.
Cụm hay dùng
feel tiredtired oftired eyes
Mẹo IELTS · Nói về cảm giác mệt mỏi trong IELTS có thể tạo sự đồng cảm.
Ghi chú · Có thể chỉ mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần.