Kho từ › travel-movement › run into traffic

run into traffic

B2 idiom 📁 travel-movement
gặp kẹt xe / bị chặn bởi giao thông đông đúc
UK /rʌn ˈɪntə ˈtræfɪk/ · US /rʌn ˈɪntə ˈtræfɪk/
We ran into heavy traffic on the highway and arrived two hours late.
→ Chúng tôi gặp kẹt xe nặng trên cao tốc và đến trễ hai tiếng.
If you leave at 5 pm, you'll run into traffic for sure.→ Nếu bạn xuất phát lúc 5 giờ chiều, chắc chắn sẽ gặp kẹt xe.
Đồng nghĩa
get stuck in traffichit traffic
Collocations
run into heavy trafficbound to run into traffic
"Run into" ở đây nghĩa là "bất ngờ gặp phải", không phải "đâm vào". Tương đương "hit traffic" hoặc "get stuck in traffic". Phổ biến trong nói chuyện thường ngày về giao thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...