Kho từ › travel-movement › get a move on

get a move on

B2 idiom 📁 travel-movement
mau lên, di chuyển nhanh / thúc giục hành động
UK /ɡet ə muːv ɒn/ · US /ɡet ə muːv ɒn/
Get a move on! The train leaves in ten minutes.
→ Mau lên! Tàu chạy sau mười phút nữa.
If we don't get a move on, we'll miss the boarding gate.→ Nếu chúng ta không nhanh lên, sẽ lỡ cổng lên máy bay.
Đồng nghĩa
hurry upget goingpick up the pace
Collocations
need to get a move onget a move on or else
Dùng thúc giục ai đó đi nhanh hơn hoặc bắt đầu làm gì đó. Khá thân mật, thường dùng giữa người quen. Có thể nghe có vẻ hơi thô nếu nói với người lạ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...