EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› travel-movement › get a move on
get a move on
B2
idiom
📁 travel-movement
mau lên, di chuyển nhanh / thúc giục hành động
UK /ɡet ə muːv ɒn/
·
US /ɡet ə muːv ɒn/
Get a move on! The train leaves in ten minutes.
→ Mau lên! Tàu chạy sau mười phút nữa.
If we don't get a move on, we'll miss the boarding gate.
→ Nếu chúng ta không nhanh lên, sẽ lỡ cổng lên máy bay.
Đồng nghĩa
hurry up
get going
pick up the pace
Collocations
need to get a move on
get a move on or else
Dùng thúc giục ai đó đi nhanh hơn hoặc bắt đầu làm gì đó. Khá thân mật, thường dùng giữa người quen. Có thể nghe có vẻ hơi thô nếu nói với người lạ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hit the road
/hɪt ðə rəʊd/
lên đường, bắt đầu chuyến đi / khởi hành
on the road
/ɒn ðə rəʊd/
đang đi trên đường, đang trong chuyến đi / đi công tác liên tục
off the beaten track
/ɒf ðə ˈbiːtən træk/
xa khu đông đúc, nơi hẻo lánh / ít người biết đến
take a detour
/teɪk ə ˈdiːtʊər/
đi vòng, đi đường khác / rẽ sang hướng không dự định
in transit
/ɪn ˈtrænzɪt/
đang trên đường di chuyển, đang quá cảnh
get the show on the road
/ɡet ðə ʃəʊ ɒn ðə rəʊd/
bắt đầu hành động / khởi động kế hoạch (thường là chuyến đi hoặc dự án)
arrive in one piece
/əˈraɪv ɪn wʌn piːs/
đến nơi bình an, không bị thương tích gì
go the distance
/ɡəʊ ðə ˈdɪstəns/
hoàn thành trọn vẹn hành trình / kiên trì đến cùng
Có trong các bộ
✈️
Thành ngữ: Du lịch & di chuyển
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...