Kho từ › travel-movement › turn back

turn back

B2 idiom 📁 travel-movement
quay lại / từ bỏ và trở về
UK /tɜːn bæk/ · US /tɜːn bæk/
The weather was so bad they had no choice but to turn back.
→ Thời tiết xấu đến mức họ không còn lựa chọn nào khác ngoài quay lại.
Once you cross the border, there's no turning back.→ Một khi đã qua biên giới, không thể quay lại nữa.
Đồng nghĩa
go backreverse courseretreat
Collocations
no turning backforced to turn back
Nghĩa đen: dừng lại và đi ngược chiều đường đã đi. "No turning back" là thành ngữ đặc biệt phổ biến ý chỉ hành động không thể thu hồi. Dùng cả nghĩa đen lẫn ẩn dụ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...