cover a lot of ground
Nghĩa
Định nghĩa · To cover a wide area or many topics quickly.
“In just two weeks, they covered a lot of ground across Southeast Asia.”Chỉ trong hai tuần, họ đi được nhiều nơi khắp Đông Nam Á.
“The meeting covered a lot of ground in just one hour.”Cuộc họp giải quyết được rất nhiều vấn đề chỉ trong một tiếng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự hiệu quả trong bài viết.
Ghi chú · Nghĩa đen: di chuyển được nhiều khoảng cách thực tế. Nghĩa bóng: xử lý được nhiều chủ đề hay nhiệm vụ. Linh hoạt dùng trong cả ngữ cảnh du lịch lẫn công việc.