đi được nhiều nơi / xử lý nhiều việc trong thời gian ngắn
UK /ˈkʌvər ə lɒt əv ɡraʊnd/ ·
US /ˈkʌvər ə lɒt əv ɡraʊnd/
In just two weeks, they covered a lot of ground across Southeast Asia.
→ Chỉ trong hai tuần, họ đi được nhiều nơi khắp Đông Nam Á.
The meeting covered a lot of ground in just one hour.→ Cuộc họp giải quyết được rất nhiều vấn đề chỉ trong một tiếng.
Đồng nghĩa
travel far and widemake good progress
Collocations
cover a lot of ground in a short timewe've covered a lot of ground
Nghĩa đen: di chuyển được nhiều khoảng cách thực tế. Nghĩa bóng: xử lý được nhiều chủ đề hay nhiệm vụ. Linh hoạt dùng trong cả ngữ cảnh du lịch lẫn công việc.