Kho từ › travel-movement › take a wrong turn

take a wrong turn

B2 idiom 📁 travel-movement
rẽ nhầm đường / đi sai hướng (nghĩa đen và bóng)
UK /teɪk ə rɒŋ tɜːn/ · US /teɪk ə rɒŋ tɜːn/
We took a wrong turn and ended up in the middle of a forest.
→ Chúng tôi rẽ nhầm và đi lạc vào giữa rừng.
His career took a wrong turn when he left the industry.→ Sự nghiệp của anh ấy đi sai hướng khi anh rời bỏ ngành.
Đồng nghĩa
go the wrong waymake a wrong move
Collocations
somewhere took a wrong turnlife took a wrong turn
Nghĩa đen rõ ràng: rẽ sai đường. Nghĩa bóng: đưa ra quyết định sai dẫn đến hậu quả xấu trong cuộc sống hay sự nghiệp. Hai nghĩa đều phổ biến như nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...