Kho từ › travel-movement › pave the way

pave the way

B2 idiom 📁 travel-movement
mở đường / tạo điều kiện thuận lợi cho ai đó hoặc điều gì đó
UK /peɪv ðə weɪ/ · US /peɪv ðə weɪ/
Budget airlines paved the way for affordable international travel.
→ Các hãng hàng không giá rẻ đã mở đường cho du lịch quốc tế giá cả phải chăng.
Her research paved the way for new treatments.→ Nghiên cứu của cô ấy đã mở đường cho các phương pháp điều trị mới.
Đồng nghĩa
open the doormake possiblelay the groundwork
Collocations
pave the way forhelp pave the way
Nghĩa đen: trải nhựa/đá lên con đường đất để đi lại dễ dàng hơn. Nghĩa bóng: thực hiện điều gì đó khiến việc tiếp theo trở nên dễ dàng hơn. Thường dùng cho các bước đột phá lịch sử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...