Kho từ › decisions-plans › take the plunge

take the plunge /teɪk ðə plʌndʒ/

B2 idiom 📁 decisions-plans
quyết định liều lĩnh thực hiện điều gì đó sau thời gian do dự
After months of hesitation, he finally took the plunge and started his own business.
→ Sau nhiều tháng do dự, anh ấy cuối cùng cũng quyết tâm mở công ty riêng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...