EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› decisions-plans › go with one's gut
go with one's gut
/ɡoʊ wɪð wʌnz ɡʌt/
B2
idiom
📁 decisions-plans
làm theo trực giác, nghe theo cảm tính
The data was unclear, so I just went with my gut.
→ Dữ liệu không rõ ràng, nên tôi cứ làm theo trực giác.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
sit on the fence
/sɪt ɒn ðə fɛns/
lưỡng lự, không chịu chọn bên nào
take the plunge
/teɪk ðə plʌndʒ/
quyết định liều lĩnh thực hiện điều gì đó sau thời gian do dự
cross the Rubicon
/krɒs ðə ˈruːbɪkɒn/
đưa ra quyết định không thể rút lại, vượt điểm không thể quay đầu
keep one's options open
/kiːp wʌnz ˈɒpʃənz ˈoʊpən/
giữ nhiều lựa chọn, chưa cam kết với một hướng duy nhất
hedge one's bets
/hɛdʒ wʌnz bɛts/
phân tán rủi ro bằng cách chọn nhiều phương án cùng lúc
make up one's mind
/meɪk ʌp wʌnz maɪnd/
đưa ra quyết định cuối cùng, chốt lại
sleep on it
/sliːp ɒn ɪt/
suy nghĩ qua đêm trước khi quyết định
weigh one's options
/weɪ wʌnz ˈɒpʃənz/
cân nhắc kỹ các lựa chọn trước khi quyết định
Có trong các bộ
🧭
Thành ngữ: Quyết định & kế hoạch
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...