Kho từ › decisions-plans › go with one's gut

go with one's gut /ɡoʊ wɪð wʌnz ɡʌt/

B2 idiom 📁 decisions-plans
làm theo trực giác, nghe theo cảm tính
The data was unclear, so I just went with my gut.
→ Dữ liệu không rõ ràng, nên tôi cứ làm theo trực giác.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...