Kho từ › decisions-plans › keep one's options open

keep one's options open /kiːp wʌnz ˈɒpʃənz ˈoʊpən/

B2 idiom 📁 decisions-plans
giữ nhiều lựa chọn, chưa cam kết với một hướng duy nhất
I'm keeping my options open until I hear back from all the companies.
→ Tôi chưa chốt gì cả cho đến khi nghe phản hồi từ tất cả các công ty.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...