Kho từ › decisions-plans › have second thoughts

have second thoughts /hæv ˈsɛkənd θɔːts/

B2 idiom 📁 decisions-plans
bắt đầu nghi ngờ quyết định của mình, do dự lại
Are you having second thoughts about the job offer?
→ Bạn có đang nghi ngờ lại về lời mời làm việc đó không?

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...