Kho từ › decisions-plans › take a leap of faith

take a leap of faith /teɪk ə liːp əv feɪθ/

B2 idiom 📁 decisions-plans
tin tưởng và hành động dù không có đảm bảo, nhảy vọt vì niềm tin
Starting a business requires taking a leap of faith.
→ Khởi nghiệp đòi hỏi bạn phải tin tưởng và liều mình bước đi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...