Kho từ › decisions-plans › draw the line

draw the line /drɔː ðə laɪn/

B2 idiom 📁 decisions-plans
đặt giới hạn, xác định điều mình không chịu làm
I draw the line at working weekends unpaid.
→ Tôi không chấp nhận làm thêm cuối tuần mà không được trả thêm lương.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...