Kho từ › decisions-plans › take a calculated risk

take a calculated risk /teɪk ə ˈkælkjʊleɪtɪd rɪsk/

B2 idiom 📁 decisions-plans
chấp nhận rủi ro đã được tính toán kỹ
Launching a new product is always a calculated risk.
→ Ra mắt sản phẩm mới luôn là một rủi ro có tính toán.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...