Kho từ › decisions-plans › have a plan B

have a plan B /hæv ə plæn biː/

B2 idiom 📁 decisions-plans
có kế hoạch dự phòng, phương án B
Always have a plan B in case things don't work out.
→ Luôn có phương án dự phòng đề phòng mọi thứ không như ý.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...