Kho từ › decisions-plans › stick to one's guns

stick to one's guns /stɪk tə wʌnz ɡʌnz/

B2 idiom 📁 decisions-plans
kiên định với quyết định dù bị phản đối
Despite criticism, she stuck to her guns and implemented the new policy.
→ Dù bị chỉ trích, cô ấy vẫn kiên định thực thi chính sách mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...