Kho từ › decisions-plans › the point of no return

the point of no return /ðə pɔɪnt əv nəʊ rɪˈtɜːrn/

B2 idiom 📁 decisions-plans
điểm không thể quay đầu, ranh giới không thể rút lui
Once the press release goes out, we've passed the point of no return.
→ Một khi thông cáo báo chí được phát, chúng ta không thể rút lui nữa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...