Kho từ › decisions-plans › a tough call

a tough call /ə tʌf kɔːl/

B2 idiom 📁 decisions-plans
quyết định khó, lựa chọn không dễ
Choosing between the two job offers was a really tough call.
→ Chọn giữa hai lời mời làm việc đó thật sự là một quyết định rất khó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...