Kho từ › decisions-plans › make a snap decision

make a snap decision /meɪk ə snæp dɪˈsɪʒən/

B2 idiom 📁 decisions-plans
ra quyết định nhanh chóng, đột ngột mà không suy nghĩ nhiều
He made a snap decision to quit his job.
→ Anh ấy quyết định bỏ việc một cách chớp nhoáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...