Kho từ › decisions-plans › play it safe

play it safe /pleɪ ɪt seɪf/

B2 idiom 📁 decisions-plans
chọn phương án an toàn, tránh rủi ro
I decided to play it safe and take the well-paid but boring job.
→ Tôi quyết định chọn an toàn và nhận công việc trả lương tốt dù nhàm chán.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...