Kho từ › decisions-plans › drag one's feet

drag one's feet /dræɡ wʌnz fiːt/

B2 idiom 📁 decisions-plans
chần chừ, cố tình chậm trễ trong việc quyết định hay hành động
The government has been dragging its feet on environmental reform.
→ Chính phủ đang chần chừ trong việc cải cách môi trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...