Kho từ › decisions-plans › jump at the chance

jump at the chance /dʒʌmp æt ðə tʃɑːns/

B2 idiom 📁 decisions-plans
háo hức nắm lấy cơ hội ngay lập tức
She jumped at the chance to work in Tokyo.
→ Cô ấy háo hức nắm lấy cơ hội được làm việc ở Tokyo ngay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...