Kho từ › decisions-plans › go out on a limb

go out on a limb

B2 idiom 📁 decisions-plans
mạo hiểm bày tỏ ý kiến hay hành động không chắc kết quả
UK /ɡoʊ aʊt ɒn ə lɪm/ · US /ɡoʊ aʊt ɒn ə lɪm/
to take a risk by expressing an opinion
I'll go out on a limb and say this project will succeed.
→ Tôi dám đưa ra dự đoán này: dự án sẽ thành công.
She went out on a limb by proposing the unconventional idea.→ Cô ấy mạo hiểm khi đề xuất ý tưởng phi truyền thống đó.
Đồng nghĩa
take a riskstick one's neck out
Collocations
go out on a limbwilling to go out on a limb
🎯 IELTS: Dùng khi nói về sự mạo hiểm trong ý tưởng.
Hình ảnh trèo ra ngoài cành cây — xa thân cây, dễ gãy. Dùng khi ai đó đưa ra quan điểm hoặc hành động mạo hiểm mà không chắc được ủng hộ hay thành công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...