Kho từ › decisions-plans › go out on a limb

go out on a limb /ɡoʊ aʊt ɒn ə lɪm/

B2 idiom 📁 decisions-plans
mạo hiểm bày tỏ ý kiến hay hành động không chắc kết quả
I'll go out on a limb and say this project will succeed.
→ Tôi dám đưa ra dự đoán này: dự án sẽ thành công.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...