Kho từ › decisions-plans › put one's foot down

put one's foot down /pʊt wʌnz fʊt daʊn/

B2 idiom 📁 decisions-plans
kiên quyết từ chối hoặc áp đặt quyết định, không nhân nhượng
Her parents put their foot down and said no to the trip.
→ Bố mẹ cô ấy kiên quyết nói không với chuyến đi đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...