Kho từ › decisions-plans › change one's mind

change one's mind /tʃeɪndʒ wʌnz maɪnd/

B2 idiom 📁 decisions-plans
thay đổi quyết định hay quan điểm trước đó
I was going to resign, but I changed my mind after the meeting.
→ Tôi định từ chức nhưng đã thay đổi suy nghĩ sau cuộc họp đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...