Kho từ › decisions-plans › in two minds

in two minds /ɪn tuː maɪndz/

B2 idiom 📁 decisions-plans
phân vân giữa hai lựa chọn, chưa quyết định
I'm in two minds about whether to accept the offer.
→ Tôi đang phân vân không biết có nên chấp nhận đề nghị đó không.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...