Kho từ › decisions-plans › in two minds

in two minds

B2 idiom 📁 decisions-plans
phân vân giữa hai lựa chọn, chưa quyết định
UK /ɪn tuː maɪndz/ · US /ɪn tuː maɪndz/
unsure about two choices
I'm in two minds about whether to accept the offer.
→ Tôi đang phân vân không biết có nên chấp nhận đề nghị đó không.
She was in two minds about leaving her hometown.→ Cô ấy phân vân không biết có nên rời quê hương không.
Đồng nghĩa
be on the fencebe undecided
Collocations
be in two minds about somethingfind oneself in two minds
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện sự không chắc chắn trong Speaking.
Hình ảnh một người có hai tâm trí kéo về hai hướng khác nhau. Phổ biến hơn ở tiếng Anh Anh-Anh. Dùng khi cả hai lựa chọn đều có sức hút, khó thiên về phía nào.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...