Kho từ › decisions-plans › make a U-turn

make a U-turn /meɪk ə ˈjuːtɜːrn/

B2 idiom 📁 decisions-plans
đảo ngược hoàn toàn quyết định hoặc chính sách trước đó
The government made a U-turn on its education policy.
→ Chính phủ đảo ngược hoàn toàn chính sách giáo dục của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...