Kho từ › sports-games › hit below the belt

hit below the belt /hɪt bɪˈloʊ ðə belt/

B2 idiom 📁 sports-games
đánh đòn bẩn, tấn công không công bằng hoặc tàn nhẫn
Bringing up his past mistakes in front of everyone was hitting below the belt.
→ Nhắc lại sai lầm cũ của anh ấy trước mặt mọi người là một đòn tấn công không công bằng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...