Kho từ › sports-games › down for the count

down for the count /daʊn fər ðə kaʊnt/

B2 idiom 📁 sports-games
bị đánh bại hoàn toàn, không còn khả năng chiến đấu hoặc tiếp tục
With three failed projects in a row, the team was down for the count.
→ Với ba dự án thất bại liên tiếp, đội nhóm đã bị đánh gục hoàn toàn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...