Kho từ › sports-games › in someone's corner

in someone's corner /ɪn ˈsʌmwʌnz ˈkɔːrnər/

B2 idiom 📁 sports-games
đứng về phía ai, ủng hộ và giúp đỡ ai đó
No matter what happens, I'll always be in your corner.
→ Dù chuyện gì xảy ra, tôi luôn đứng về phía bạn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...