Kho từ › sports-games › come out swinging

come out swinging /kʌm aʊt ˈswɪŋɪŋ/

B2 idiom 📁 sports-games
bắt đầu rất mạnh mẽ và quyết đoán, tấn công ngay từ đầu
She came out swinging in the debate and caught her opponent off guard.
→ Cô ấy bắt đầu tranh luận rất mạnh mẽ và khiến đối thủ bất ngờ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...