Kho từ › sports-games › take the gloves off

take the gloves off /teɪk ðə ɡlʌvz ɒf/

B2 idiom 📁 sports-games
bắt đầu đấu tranh thực sự, không còn kiêng nể hay nương tay
Negotiations broke down and now both sides have taken the gloves off.
→ Đàm phán đổ vỡ và giờ cả hai bên đã không còn nương tay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...