Kho từ › sports-games › play ball

play ball /pleɪ bɔːl/

B2 idiom 📁 sports-games
hợp tác, đồng ý làm theo những gì được yêu cầu
We need the supplier to play ball if we want to meet the deadline.
→ Chúng ta cần nhà cung cấp hợp tác nếu muốn kịp thời hạn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...