Kho từ › sports-games › level the playing field

level the playing field /ˈlevəl ðə ˈpleɪɪŋ fiːld/

B2 idiom 📁 sports-games
tạo ra điều kiện công bằng cho tất cả mọi người
The new scholarship program will level the playing field for poor students.
→ Chương trình học bổng mới sẽ tạo điều kiện công bằng cho học sinh nghèo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...