Kho từ › sports-games › neck and neck

neck and neck /nek ənd nek/

B2 idiom 📁 sports-games
ngang nhau, sát nút, không ai hơn ai
The two candidates were neck and neck in the polls.
→ Hai ứng viên đang ngang nhau trong các cuộc thăm dò.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...