Kho từ › sports-games › get off to a flying start

get off to a flying start /ɡet ɒf tuː ə ˈflaɪɪŋ stɑːrt/

B2 idiom 📁 sports-games
bắt đầu rất xuất sắc và nhanh chóng
The new product got off to a flying start with record sales.
→ Sản phẩm mới có khởi đầu xuất sắc với doanh số kỷ lục.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...