Kho từ › sports-games › front runner

front runner /frʌnt ˈrʌnər/

B2 idiom 📁 sports-games
người/tổ chức được dự đoán thắng hoặc đang dẫn đầu
She's the front runner for the promotion.
→ Cô ấy là người được kỳ vọng nhất cho đợt thăng chức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...